CHUYÊN MỤC

vb-trung-uong.jpg



THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG GIA LAI
 
    (Tất cả các TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Gia Lai  đều được tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại bộ phận Một cửa hoặc  qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh)
 
Khuyen-khic-SD-DVCTT.jpg
 
BanertuyentruyenDVC-(1).jpg

I. BỘ PHẬN TIẾP NHẬN & TRẢ KẾT QUẢ MỘT CỬA
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Địa chỉ: Bưu điện tỉnh Gia Lai; Số 69 Hùng Vương - Thành phố Pleiku – Tỉnh Gia Lai (Quầy Sở Xây dựng)
+ Bà Nguyễn Thị Thùy Ngân - Nhân viên bưu điện phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả (số điện thoại: 0901.909.767 hoặc 02693.888.222)
+ Ông Trần Quang Chung – Công chức hỗ trợ bộ phận  một cửa, Sở Xây dựng (số điện thoại: 0934.113.119);
+ Ông Lê Công Nguyên – Chánh Văn phòng, Sở Xây dựng (số điện thoại: 0942.907.907).
 
II. THÔNG TIN TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ CỦA CÁ NHÂN, TỔ CHỨC
 VĂN PHÒNG - SỞ XÂY DỰNG
- Số điện thoại: 0269.3827176
- Địa chỉ: Tầng 04, Trụ sở liên cơ quan, 17 Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, TP Pleiku, Gia Lai
- Thư điện tử: sxd@gialai.gov.vn.
- Chuyên mục “Hỏi đáp - Phản ánh, kiến nghị” trên Trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng (sxd.gialai.gov.vn).


III. TRÁCH NHIỆM TỪNG KHÂU THỰC HIỆN QUY TRÌNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH,
1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Quầy Sở Xây dựng): Bà Nguyễn Thùy Ngân - Cán bộ Bưu điện thuộc Trung tâm hành chính công tỉnh Gia Lai (Điện thoại: 0901.909.767)
2. Chỉ đạo xử lý hồ sơ: Ông Đỗ Việt Hưng - Giám đốc Sở
3. Xử lý và chịu trách nhiệm:
- Lĩnh vực Cấp phép XD, Quy hoạch: Ông Nguyễn An Trường - Trưởng phòng Quản lý Quy hoạch, Kiến trúc và Đô thị;
- Lĩnh vực Thẩm định, nghiệm thu: Ông Nguyễn Hồng Minh - Trưởng phòng Quản lý chất lượng;
- Lĩnh vực Nhà và TT BĐS: Bà Trịnh Thị Khẩm - Phó phụ trách phòng Quản lý Nhà và Thị trường Bất động sản;
- Lĩnh vực hoạt động xây dựng: Ông Phan Văn Cường - Trưởng phòng Quản lý Xây dựng, Kinh tế và Vật liệu xây dựng.

VI. CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Các TTHC dịch vụ công trực tuyến được cung cấp tại địa chỉ: http://dvc.gialai.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn

BẤM VÀO MÃ TTHC DƯỚI ĐÂY ĐỂ XEM CHI TIẾT NỘI DUNG
 
STT Mã số TTHC (mã số trên dịch vụ công quốc gia) Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Thời gian giải quyết theo quy định tại VBQPPL (ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định) Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm (ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định) Thời gian cắt giảm so với quy định Tỷ lệ cắt giảm (%)
1 1.002630 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư Kinh doanh bất động sản 30 25 5 16,70%
2 1.002625 Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng hoặc cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do hết hạn (hoặc gần hết hạn) Kinh doanh bất động sản 7 7 0 0%
3 1.002572 Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản Kinh doanh bất động sản 7 7 0 0%
4 1.007767 Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở 45 40 5 11%
5 1.007766 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở 30 25 5 16,70%
6 1.007765 Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở 25 25 0 0%
7 1.007764 Thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở 30 25 5 16,70%
8 1.007763 Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh Nhà ở và công sở 15 15 0 0%
9 1.007762 Thẩm định giá bán, thuê mua, thê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh Nhà ở và công sở 25 25 0 0%
10 1.010009 Thủ tục công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại được chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư) Nhà ở và công sở 20 15 5 25%
11 1.007750 Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, thuê mua Nhà ở và công sở 10 10 0 0%
12 1.007748 Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài Nhà ở và công sở 30 25 5 16,70%
13 1.006873 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư Nhà ở và công sở 15 15 0 0%
14 1.006876 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư Nhà ở và công sở 15 15 0 0%
15 1.010005 Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Nhà ở và công sở 45 40 5 11,10%
16 1.010006 Thủ tục giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Nhà ở và công sở 45 40 5 11,10%
17 1.010007 Thủ tục giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở xây dựng trên đất trồng trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Nhà ở và công sở 45 40 5 11,10%
18 1.003011 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Quy hoạch kiến trúc 25 20 5 20%
19 1.002701 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Quy hoạch kiến trúc 20 15 5 25%
20 1.008432 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh Quy hoạch kiến trúc 15 15 0 0%
21 1.008891 Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc Quy hoạch kiến trúc 15 12 3 20%
22 1.008989 Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc Quy hoạch kiến trúc 5 5 0 0%
23 1.008990 Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề Quy hoạch kiến trúc 10 8 2 20%
24 1.008991 Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc Quy hoạch kiến trúc 20 16 4 20%
25 1.008992 Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam Quy hoạch kiến trúc 10 9 1 10%
26 1.008993 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam Quy hoạch kiến trúc 10 9 1 10%
27 1.002621 Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do Sở Xây dựng đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin Quản lý hoạt động xây dựng 10 8 2 20%
28 1.002515 Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động Quản lý hoạt động xây dựng 30 24 6 20%
29 2.001116 Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 20 18 2 10%
30 1.009981 Cấp giấy phép hoạt động xây dựng điều chỉnh cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, C Quản lý hoạt động xây dựng 20 18 2 10%
31 1.009980 Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, C Quản lý hoạt động xây dựng 20 18 2 10%
32 1.009794 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) Quản lý hoạt động xây dựng 20 18 2 10%
33 1.009974 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) Quản lý hoạt động xây dựng 20 14 6 30%
34 1.009975 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) Quản lý hoạt động xây dựng 20 14 6 30%
35 1.009976 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) Quản lý hoạt động xây dựng 20 14 6 30%
36 1.009977 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) Quản lý hoạt động xây dựng 20 14 6 30%
37 1.009978 Gia hạn giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) Quản lý hoạt động xây dựng 5 5 0 0%
38 1.009979 Cấp lại giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) Quản lý hoạt động xây dựng 5 5 0 0%
39 1.009973 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Quản lý hoạt động xây dựng Công trình cấp II, III: 30 ngày; Công trình cấp II, III: 28 ngày; Công trình cấp II, III: 2 ngày; Công trình cấp II, III: 6,7%
  Quản lý hoạt động xây dựng Công trình cấp IV: 20 ngày Công trình cấp IV: 18 ngày Công trình cấp IV: 2 ngày Công trình cấp IV: 10%
40 1.009972 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng Dự án nhóm B: 25 ngày; Dự án nhóm B: 23 ngày; Dự án nhóm B: 2 ngày; Dự án nhóm B: 12%;
  Quản lý hoạt động xây dựng Dự án nhóm C: 15 ngày Dự án nhóm C: 14 ngày Dự án nhóm C: 1 ngày Dự án nhóm C: 6%
41 1.009982 Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III Quản lý hoạt động xây dựng 20 18 2 10%
42 1.009987 Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân người nước ngoài Quản lý hoạt động xây dựng 25 22 3 12%
43 1.009983 Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Quản lý hoạt động xây dựng 20 18 2 10%
44 1.009984 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng) Quản lý hoạt động xây dựng 10 8 2 20%
45 1.009985 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ quan cấp) Quản lý hoạt động xây dựng 10 8 2 20%
46 1.009986 Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Quản lý hoạt động xây dựng 20 18 2 10%
47 1.009988 Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Quản lý hoạt động xây dựng 20 18 2 10%
48 1.009989 Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng) Quản lý hoạt động xây dựng 10 8 2 20%
49 1.009990 Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ quan cấp) Quản lý hoạt động xây dựng 10 8 2 20%
50 1.009991 Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Quản lý hoạt động xây dựng 20 18 2 10%
51 1.009.928 Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III Quản lý hoạt động xây dựng 20 18 2 10%
52 1.009936 Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III Quản lý hoạt động xây dựng 10 8 2 20%
53 1.006871 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 5 5 0 0%

Other



Copyright © 2016 Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai
Chịu trách nhiệm: Ông Đỗ Việt Hưng - Giám đốc Sở Xây dựng
Địa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, Pleiku, Gia Lai
Điện thoại: (0269) 3824428 - Fax: (0269) 3824574 - Email:sxd@gialai.gov.vn
Giấy phép số: 01/GP-TTĐT ngày 09 tháng 09 năm 2013 của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai