Trước tình hình dịch bệnh Covid 19 lan rộng đã ảnh hưởng sâu sắc đến đời sống của người dân Việt Nam nói chung, người dân Bình Định nói riêng, Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định và Công ty TNHH Một thành Viên cấp nước Senco Bình Định đã có Văn bản thống nhất giảm giá nước sinh hoạt nhằm góp phần chia sẻ khó khăn cho người dân trong bối cảnh dịch bệnh Covid-19.
Giá bán sỉ và giá bán lẻ nước sạch sẽ được điều chỉnh giảm như sau:
1. Giá bản lẻ nước sạch (do Công ty Cổ phần cấp thoát nước Bình Định cung cấp):
2. Giá bán sỉ nước sạch (do Công ty TNHH Một thành viên Cấp nước Senco Bình Định):
Trong 3 tháng (tháng 4, 5, 6 năm 2020), công ty đăng ký giảm 10% trên hoá đơn tiền nước sạch bán sỉ mỗi tháng cho Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định (tức giảm 374,5 đồng/m3 tương đương 278.201.070 đồng/tháng)
1. Giá bản lẻ nước sạch (do Công ty Cổ phần cấp thoát nước Bình Định cung cấp):
- Giảm 100% giá nước sinh hoạt mức 1 (dưới 20m3/hộ/tháng) đối với các khách hàng là hộ nghèo trên địa bàn phục vụ của thành phố Quy Nhơn và 9 thị trấn thuộc các huyện trong tỉnh, với kỳ phát hành hóa đơn sử dụng nước các tháng 4, 5, 6 năm 2020;
- Giảm 05% giá nước sinh hoạt mức 1 cho các hộ gia đình khác (dưới 20m3/hộ/tháng) và nước sử dụng hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ với toàn bộ các khách hàng của Công ty (khối lượng nước tiêu thụ tạm tính theo các tháng 4, 5, 6 năm 2019).
- Dự kiến số kinh phí hỗ trợ theo phương án giảm giá nước nêu trên cụ thể như sau:
| TT | Đối tượng khách hàng sử dụng nước | Khối lượng tiên thụ tháng 4, 5,6/2019 (m3) | Đơn giá năm 2020 (đồng) | Đơn giá sau khi giảm (đồng) | Chênh lệch đơn giá (đồng) |
Thành tiền hỗ trợ (đồng) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7=3*6) |
| 1 | Sinh hoạt mức 1 | 1.469.162.504 | ||||
| 1.1 | Quy Nhơn | 2.555.066 | 9.292 | 8.827 | 465 | 1.188.105.690 |
| 1.2 | 9 thị trấn | 809.962 | 6.945 | 6.598 | 347 | 281.056.814 |
| 2 | Hoạt động sản xuất | 440.976.915 | ||||
| 2.1 | Quy Nhơn | 592.755 | 13.693 | 13.008 | 685 | 406.037.175 |
| 2.2 | 9 thị trấn | 52.939 | 13.204 | 12.544 | 660 | 34.939.740 |
| 3 | K.doanh dịch vụ | 268.854.501 | ||||
| 3.1 | Quy Nhơn | 302.591 | 15.429 | 14.658 | 771 | 233.297.661 |
| 3.2 | 9 thị trấn | 53.874 | 13.204 | 12.544 | 660 | 35.556.840 |
| Cộng (1+2+3) | 2.178.993.920 | |||||
| 4 | Hộ nghèo (19m3/hộ) | 153.950.787 | ||||
| 4.1 | Quy Nhơn (11 5 hộ) | 6.555 | 6.276 | 0 | 6.276 | 41.139.180 |
| 4.2 | 9 thị trấn (409 hộ) | 23.313 | 4.839 | 0 | 4.839 | 112.811.607 |
| Tổng cộng (1÷4) | 2.332.944.707 |
2. Giá bán sỉ nước sạch (do Công ty TNHH Một thành viên Cấp nước Senco Bình Định):
Trong 3 tháng (tháng 4, 5, 6 năm 2020), công ty đăng ký giảm 10% trên hoá đơn tiền nước sạch bán sỉ mỗi tháng cho Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định (tức giảm 374,5 đồng/m3 tương đương 278.201.070 đồng/tháng)