| 1 |
69/2026/QĐ-UBND |
27/05/2026 |
Quyết định số 69/2026/QĐ-UBND quy định về đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
|
| 2 |
67/2026/QĐ-UBND |
26/05/2026 |
Quyét định số 67/2026/QĐ-UBND về phân cấp lập, phê duyệt và ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
|
| 3 |
2390/QĐ-UBND |
02/06/2026 |
Quyết định bãi bỏ Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 của UBND tỉnh Gia Lai về việc Công bố bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
|
| 4 |
2381/QĐ-UBND |
02/06/2026 |
Quy chế phối hợp giữa Sở Xây dựng, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến quốc lộ phân cấp, đường tỉnh và các tuyến đường kết nối trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
|
| 5 |
Quyết định 851/QĐ-UBND |
09/03/2026 |
Quyết định công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai |
|
| 6 |
2470/QĐ-UBND |
29/06/2025 |
Phê duyệt đồ án điều chỉnh Quy hoạch xây dựng vùng huyện Hoài Ân đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
| 7 |
2471/QĐ-UBND |
29/06/2025 |
Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định đến năm 2045 |
|
| 8 |
2203/QĐ-UBND |
25/06/2025 |
Phê duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định đến năm 2035 |
|
| 9 |
2160/QĐ-UBND |
23/06/2025 |
Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung đô thị An Hòa, huyện An Lão đến năm 2035 |
|
| 10 |
2187/QĐ-UBND |
24/06/2025 |
Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu du lịch nghỉ dưỡng Greenhill Village Quy Nhơn, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn |
|
| 11 |
1976/QĐ-UBND |
11/06/2025 |
Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng đô thị Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ đến năm 2035 |
|
| 12 |
2015/QĐ-UBND |
13/06/2025 |
Phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn |
|
| 13 |
1960/QĐ-UBND |
09/06/2025 |
Phê duyệt đồ án quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 Nhóm nhà ở phía Bắc đường Ngô Gia Tự thuộc khu vực Trung đoàn vận tải 655, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn |
|
| 14 |
1536/QĐ-UBND |
06/05/2025 |
Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở xã hội phía Tây đường Trần Nhân Tông |
|
| 15 |
898/QĐ-UBND |
16/03/2025 |
Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 16/03/2025 Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025 |
|
| 16 |
499/QĐ-UBND |
17/02/2025 |
Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 17/02/2025] Phê duyệt kết quả xếp hạng Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, TP thuộc UBND tỉnh năm 2024 |
|
| 17 |
34/2025/QĐ-UBND |
23/04/2025 |
Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 23/04/2025] Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định |
|
| 18 |
27/2025/QĐ-UBND |
20/03/2025 |
Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 về Phân cấp thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I và sát hạch, cấp CCHN hoạt động XD hạng I |
|
| 19 |
1679/QĐ-UBND |
19/05/2025 |
Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung đô thị Tây Sơn, tỉnh Bình Định đến năm 2035 |
|
| 20 |
1678/QĐ-UBND |
17/05/2025 |
Phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ đến năm 2035 |
|
| 21 |
23/2025/QĐ-UBND |
11/03/2025 |
Quyết định 23/2025/QĐ-UBND - 11/03/2025 Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp về quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Định |
|
| 22 |
1500/QĐ-UBND |
29/04/2025 |
Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án Nhà ở xã hội Nhơn Phú 1 tại phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
|
| 23 |
1272/QĐ-UBND |
11/04/2025 |
Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định đến năm 2045 |
|
| 24 |
1083/QĐ-UBND |
29/03/2025 |
Phê duyệt Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ |
|
| 25 |
4477/QĐ-UBND |
31/12/2024 |
Quyết định số 4477/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBNd tỉnh về ban hành chương trình công tác trọng tâm của UBND tỉnh năm 2025 |
|
| 26 |
19/KH-UBND |
22/01/2025 |
Quyết định số 19/KH-UBND ngày 22/01/2025] Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 08/01/2025 của Chính phủ |
|
| 27 |
58/QĐ-BXD |
22/01/2025 |
Quyết định số 58/QĐ-BXD ngày 22/01/2025] Về việc ban hành Chương trình hành động của ngành Xây dựng thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP của Chính phủ |
|
| 28 |
886/QĐ-UBND |
14/03/2025 |
Phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Canh Vinh, huyện Vân Canh đến năm 2035 |
|
| 29 |
805/QĐ-UBND |
10/03/2025 |
Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định đến năm 2035 |
|
| 30 |
11/QĐ-UBND |
02/01/2025 |
Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Khu công nghiệp Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ |
|
| 31 |
2930/QĐ-UBND |
01/10/2024 |
Quyết định số 2930/QĐ-UBND ngày 01/10/2024] Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng xã An Vinh, huyện An Lão đến năm 2035. Địa điểm: Xã An Vinh, huyện An Lão, tỉnh Bình Định |
|
| 32 |
6643/QĐ-UBND |
25/10/2024 |
Quyết định số 6643/QĐ-UBND ngày 25/10/2024] v/v điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc khu tái định cư Quy Hòa, KV2, P.Ghềnh Ráng |
|
| 33 |
5162/QĐ-UBND |
10/10/2024 |
Quyết định số 5162/QĐ-UBND ngày 10/10/2024] Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2, phường Hoài Hảo |
|
| 34 |
15083/QĐ-UBND |
08/10/2024 |
Quyết định số 15083/QĐ-UBND ngày 08/10/2024] Về việc phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (điểm thôn Bình Đê, Gia An Nam và Liễu An Nam) |
|
| 35 |
14860/QĐ-UBND |
01/10/2024 |
Quyết định số 14860/QĐ-UBND ngày 01/10/2024] Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nghĩa trang nhân dân Đồi Pháo (giai đoạn 2), phường Hoài Hảo |
|
| 36 |
14359/QĐ-UBND |
20/09/2024 |
Quyết định số 14359/QĐ-UBND ngày 20/09/2024] Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh |
|
| 37 |
13828/QĐ-UBND |
09/09/2024 |
Quyết định số 13828/QĐ-UBND ngày 09/09/2024] Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án QHX+CTXD tỷ lệ 1/500 Dự án: Xây dựng Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn – Cơ sở 2 |
|
| 38 |
13706/QĐ-UBND |
04/09/2024 |
Quyết định số 13706/QĐ-UBND ngày 04/09/2024] Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án QHCTXD tỷ lệ 1/500 Khu dân cư, nhà ở xã hội, bến xe khách và bến xe tải phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn |
|
| 39 |
12649/QĐ-UBND |
14/08/2024 |
12649/QĐ-UBND - 14/08/2024] Về việc phê duyệt đồ án QHCTXD tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Bờ Gò Xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc |
|
| 40 |
12623/QĐ-UBND |
13/08/2024 |
Quyết định 12623/QĐ-UBND ngày 13/08/2024] Về việc phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư khu phố Dĩnh Thạnh, phường Tam Quan Bắc |
|
| 41 |
12254/QĐ-UBND |
05/08/2024 |
Quyết định số 12254/QĐ-UBND ngày 05/08/2024] Về việc phê duyệt đồ án QHCTXD tỷ lệ 1/500 Không gian phát triển du lịch biển thị xã Hoài Nhơn |
|
| 42 |
9548/QĐ-UBND |
01/11/2024 |
Quyết định 9548/QĐ-UBND ngày 01/11/2024] Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ QHCTXD tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư dời dân vùng thiên tai xã Mỹ An, huyện Phù Mỹ |
|
| 43 |
5708/QĐ-UBND |
31/07/2024 |
Quyết định 5708/QĐ-UBND ngày 31/07/2024] Phê duyệt đồ án Điều chỉnh QHCTXD tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Bình Dương, huyện Phù Mỹ |
|
| 44 |
5707/QĐ-UBND |
31/07/2024 |
Quyết định số 5707/QĐ-UBND ngày 31/07/2024 Phê duyệt đồ án Điều chỉnh QHCTXD tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ |
|
| 45 |
4985/QĐ-UBND |
14/08/2024 |
Quyết định số 4985/QĐ-UBND ngày 14/08/2024] v/v phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Đồ án: Khu dân cư KV6 và 7, P.Nhơn Phú |
|
| 46 |
4902/QĐ-UBND |
31/10/2024 |
Quyết định 4902/QĐ-UBND - 31/10/2024] V/v phê duyệt nhiệm vụ Điều chỉnh QHCTXD tỷ lệ 1/500 Khu dân cư An Quang Tây dọc tuyến đê bao kết hợp kè chắn sóng thuộc tuyến ĐT 633, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát |
|
| 47 |
4412/QĐ-UBND |
27/09/2024 |
Quyết định số 4412/QĐ-UBND - 27/09/2024 về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Xí nghiệp chế biến gỗ rừng trồng Đức Thịnh - CCN Gò Bằng, xã Ân Mỹ |
|
| 48 |
4057/QĐ-UBND |
25/11/2024 |
Quyết định số 4057/QĐ-UBND ngày 25/11/2024] Phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị An Hòa, huyện An Lão đến năm 2035 |
|
| 49 |
3914/QĐ-UBND |
14/06/2024 |
Quyết định 3914/QĐ-UBND ngày 14/06/2024 V/v phê duyệt đồ án QHCXD xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước đến năm 2035 |
|
| 50 |
3862/QĐ-UBND |
07/11/2024 |
Quyết định số 3862/QĐ-UBND ngày 07/11/2024] Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú, TP QN |
|