| STT | TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ | LĨNH VỰC | CƠ QUAN THỰC HIỆN | QĐ CÔNG BỐ |
| 1 | Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng xã | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Cơ quan chuyên môn về quy hoạch đô thị và nông thôn cấp tỉnh; Cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc UBND cấp xã; | QĐ 3079/QĐ-UBND |
| 2 | Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng xã | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Cơ quan chuyên môn về quy hoạch đô thị và nông thôn cấp tỉnh; Cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc UBND cấp xã; | QĐ 3079/QĐ-UBND |
| 3 | Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh điều chỉnh quy hoạch chi tiết không theo hình thức kinh doanh (Cấp xã) | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc UBND cấp xã; | QĐ 3079/QĐ-UBND |
| 4 | Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết không theo hình thức kinh doanh (Cấp xã) | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc UBND cấp xã; | QĐ 3079/QĐ-UBND |
| 5 | Cấp phép thi công công trình trên đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác (do Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng quản lý) | Đường bộ | Sở Xây dựng | QĐ 3079/QĐ-UBND |
| 6 | Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng; xây dựng lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ của hệ thống đường địa phương (do Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng quản lý). | Đường bộ | Sở Xây dựng | QĐ 3079/QĐ-UBND |
| 7 | Chấp thuận xây dựng công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, gia cường công trình đường bộ đồng thời với cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác(do Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng quản lý) | Đường bộ | Sở Xây dựng | QĐ 3079/QĐ-UBND |
| 8 | Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương (do UBND tỉnh giao cho Sở Xây dựng quản lý | Đường bộ | Sở Xây dựng | QĐ 3079/QĐ-UBND |
| 9 | Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương (do UBND tỉnh giao cho Sở Xây dựng quản lý) | Đường bộ | Sở Xây dựng | QĐ 3079/QĐ-UBND |
| 10 | Chuyển đổi công năng nhà ở thuộc tài sản công | Nhà ở | Đại diện chủ sở hữu nhà ở | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 11 | Thẩmđịnh/Thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư | Hoạt động xây dựng | Cơ quan được giao quản lý xây dựng cấp xã | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 12 | Thẩm định/Thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư | Hoạt động xây dựng | Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 13 | Thẩm định/Thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư | Hoạt động xây dựng | Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh, Cơ quan được giao quản lý xây dựng cấp xã | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 14 | Thủ tục Điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 15 | Thủ tục Xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 16 | Thủ tục Chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư đối với trường hợp có 01 nhà đầu tư quan tâm đáp ứng điều kiện theo quy định của Chính phủ | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 17 | Thủ tục Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 18 | Thủ tục Thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 19 | Thủ tục Điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 20 | Thủ tục Xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 21 | Thủ tục Thu hồi nhà ở thuộc tài sản công | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 22 | Thủ tục Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 23 | Thủ tục Quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 24 | Thủ tục Đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 25 | Quyết định đầu tư và quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 26 | Quyết định chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 27 | Thủ tục Cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công | Nhà ở | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 28 | Thủ tục lập, phê duyệt Đề án bán nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công đang cho thuê | Nhà ở | Đại diện chủ sở hữu nhà ở | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 29 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng III | Đăng kiểm | Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 30 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng II | Đăng kiểm | Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 31 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng I | Đường bộ | Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 32 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quản lý dự án đường bộ hạng III | Đường bộ | Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 33 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quản lý dự án đường bộ hạng II | Đường bộ | Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 34 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quản lý dự án đường bộ hạng I | Đường bộ | Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 35 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng III | Đường bộ | Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 36 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng II | Đường bộ | Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 37 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng I | Đường bộ | Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 38 | Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | Hàng hải và đường thuỷ nội đfịa | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 39 | Phê duyệt Đề án Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | Hàng hải và đường thuỷ nội đfịa | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 40 | Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại. | Hàng hải và đường thuỷ nội đfịa | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 41 | Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | Hàng hải và đường thuỷ nội đfịa | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 42 | Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | Hàng hải và đường thuỷ nội đfịa | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 43 | Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa thuộc địa phương quản lý không thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ. | Hàng hải và đường thuỷ nội đfịa | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 44 | Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. | Đường bộ | Sở Xây dựng, các cơ quan quản lý tài sản cấp xã | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 45 | Phê duyệt Đề án “Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trực tiếp tổ chức khai thác”. | Đường bộ | Sở Xây dựng, các cơ quan quản lý tài sản cấp xã | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 46 | Phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. | Đường bộ | Sở Xây dựng, các cơ quan quản lý tài sản cấp xã | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 47 | Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. | Đường bộ | Sở Xây dựng, các cơ quan quản lý tài sản cấp xã | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 48 | Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. | Đường bộ | Sở Xây dựng, các cơ quan quản lý tài sản cấp xã | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 49 | Thu hồi tài sản để giao cho doanh nghiệp quản lý theo hình thức đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp. | Đường bộ | Sở Xây dựng, các cơ quan quản lý tài sản cấp xã | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 50 | Thủ tục Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung (trừ quy hoạch chung xã) thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 51 | Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chung (trừ quy hoạch chung xã) thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh. | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 52 | Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh. | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 53 | Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch phân khu thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh. | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 54 | Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã. | Quy hoạch đô thị và nông thôn | UBND cấp xã | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 55 | Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch phân khu thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã | Quy hoạch đô thị và nông thôn | UBND cấp xã | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 56 | Phê duyệt/Phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư | Đường bộ | Cấp quyết định đầu tư hoặc cơ quan được ủy quyền phê duyệt dự án | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 57 | Phê duyệt/Phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư | Đường bộ | Cấp quyết định đầu tư hoặc cơ quan được ủy quyền phê duyệt dự án | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 58 | Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường tỉnh đang khai thác | Đường bộ | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 59 | Cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường tỉnh đang khai thác | Đường bộ | Sở Xây dựng | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 60 | Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường đô thị, đường xã đang khai thác | Đường bộ | Sở Xây dựng, Ủyban nhân dân cấp xã | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 61 | Cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường đô thị, đườ | Đường bộ | Sở Xây dựng, Ủyban nhân dân cấp xã | QĐ 3406/QĐ-UBND |
| 62 | Phê duyệt chương trình phát triển đô thị | Phát triển đô thị | UBND tỉnh | QĐ 1595/QĐ-UBND |
| 63 | Phê duyệt kế hoạch phát triển đô thị | Phát triển đô thị | UBND tỉnh | QĐ 1595/QĐ-UBND |
| 64 | Công nhận đô thị loại II, loại III | Phát triển đô thị | UBND tỉnh | QĐ 1595/QĐ-UBND |
| 65 | Công nhận trình độ phát triển đô thị | Phát triển đô thị | UBND tỉnh | QĐ 1595/QĐ-UBND |
| 66 | Quyết định tần suất khảo sát luồng đường thủy nội địa địa phương | Hàng hải và đường thuỷ nội đfịa | UBND tỉnh | QĐ 1595/QĐ-UBND |
| 67 | Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh. | Nhà ở | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | QĐ 2433/QĐ-UBND |
| 68 | Thủ tục giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý | Hạ tầng kỹ thuật | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (theo thẩm quyền quy định tại Quyết định số 13/2026/QĐUBND ngày 16/3/2026 của UBND tỉnh Gia Lai) | QĐ 2462/QĐ-UBND |
| 69 | Thủ tục xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý | Hạ tầng kỹ thuật | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (theo thẩm quyền quy định tại Quyết định số 13/2026/QĐUBND ngày 16/3/2026 của UBND tỉnh Gia Lai) | QĐ 2462/QĐ-UBND |
| 70 | Thủ tục phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý |
Hạ tầng kỹ thuật | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (theo thẩm quyền quy định tại Quyết định số 13/2026/QĐUBND ngày 16/3/2026 của UBND tỉnh Gia Lai) | QĐ 2462/QĐ-UBND |
| 71 | Thủ tục phê duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý | Hạ tầng kỹ thuật | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (theo thẩm quyền quy định tại Quyết định số 13/2026/QĐUBND ngày 16/3/2026 của UBND tỉnh Gia Lai) | QĐ 2462/QĐ-UBND |
| 72 | Điều chỉnh công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ và trạng thái kỹ thuật đường ngang (6,003467) | Đường bộ | UBND cấp tỉnh | QĐ 2980/QĐ-UBND |
| 73 | Công bố quyết định tình huống khẩn cấp về thiên tai đối với hệ thống quốc lộ và đường bộ cao tốc | Đường bộ | UBND cấp tỉnh | QĐ 2980/QĐ-UBND |
| 74 | Công bố quyết định kết thúc tình huống khẩn cấp về thiên tai đối với đường thống quốc lộ và đường bộ cao tốc (6,003491) | Đường bộ | UBND cấp tỉnh | QĐ 2980/QĐ-UBND |
| 75 | Công bố quyết định Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp đối với đường quốc lộ và đường bộ cao tốc (6.003494) | Đường bộ | UBND cấp tỉnh, UBND cấp xã | QĐ 2980/QĐ-UBND |
| 76 | Thẩm định phê duyệt hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắt, bảo đảm giao thông; hồ sơ hoàn thành dự án khẩn cấp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai đối với quốc lộ, đường cao tốc (6.003502) | Đường bộ | Cơ quan, tổ chức được UBND giao | QĐ 2980/QĐ-UBND |
| 77 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ | Quản lý công sản | Chủ tịch UBND tỉnh, UBND cấp xã | QĐ 2982/QĐ-UBND |
| 78 | Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ | Quản lý công sản | Chủ tịch UBND tỉnh, UBND cấp xã | QĐ 2982/QĐ-UBND |
| 79 | Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ | Quản lý công sản | Chủ tịch UBND tỉnh, UBND cấp xã | QĐ 2982/QĐ-UBND |
| 80 | Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư | Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư | Chủ tịch UBND tỉnh | QĐ 2982/QĐ-UBND |