| 251 |
3169/QĐ-UBND |
23/08/2023 |
V/v phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trạm trộn bê tông thương phẩm, nhà máy gạch không nung Như Ý tại khu vực 7, phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn
|
|
| 252 |
3134/QĐ-UBND |
21/08/2023 |
V/v phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy sản xuất đồ gỗ nội ngoại thất tại phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn
|
|
| 253 |
3048/QĐ-UBND |
16/08/2023 |
V/v phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy sản xuất các sản phẩm nội thất từ gỗ và kim loại đan nhựa giả mây tại lô B6 của Cụm công nghiệp Gò Cầy, xã Bình Thành, huyện Tây Sơn
|
|
| 254 |
2972/QĐ-UBND |
10/08/2023 |
V/v phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân đến năm 2035
|
|
| 255 |
2933/QĐ-UBND |
07/08/2023 |
Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Công viên sáng tạo TMA Quy Nhơn, phường Ghềnh Ráng, TP.Quy Nhơn
|
|
| 256 |
47/2023/QĐ-UBND |
07/08/2023 |
Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 08/08/2023 Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị An Nhơn, tỉnh Bình Định
|
|
| 257 |
48/2023/QĐ-UBND |
07/08/2023 |
Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 08/08/2023 Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Tây Sơn, tỉnh Bình Định
|
|
| 258 |
49/2023/QĐ-UBND |
07/08/2023 |
Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND ngày 08/08/2023 Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Quy Nhơn
|
|
| 259 |
14180/QĐ-UBND |
06/08/2023 |
phê duyệt điều chỉnh cục bộ Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Phúc Gia Tân
|
|
| 260 |
2894/QĐ-UBND |
03/08/2023 |
Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy chế biến khoáng sản East Minerals Bình Định tại lô A37, Cụm công nghiệp Bình Dương, huyện Phù Mỹ
|
|
| 261 |
2831/QĐ-UBND |
31/07/2023 |
Phê duyệt Nhiệm vụ Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu du lịch Trung Lương
|
|
| 262 |
2786/QĐ-UBND |
26/07/2023 |
Phê duyệt Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Bình Nghi, huyện Tây Sơn
|
|
| 263 |
13690/QĐ-UBND |
26/07/2023 |
phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan
|
|
| 264 |
05/2023/NQ-HĐND |
13/07/2023 |
Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023] Nghị quyết quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng NOXH trên địa bàn tỉnh Bình Định
|
|
| 265 |
17/2023/NQ-HĐND |
13/07/2023 |
Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023] Ban hành chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Định đến năm 2025
|
|
| 266 |
35/NQ-HĐND |
13/07/2023 |
Nghị quyết 35/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 Về việc thông qua Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Tây Sơn, tỉnh Bình Định
|
|
| 267 |
36/NQ-HĐND |
13/07/2023 |
Nghi quyết số 36/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 Về việc thông qua Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
|
|
| 268 |
37/NQ-HĐND |
13/07/2023 |
Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 Về việc thông qua Quy chế quản lý kiến trúc đô thị An Nhơn, tỉnh Bình Định
|
|
| 269 |
722/QĐ-BXD |
12/07/2023 |
Quyết định số 722/QĐ-BXD ngày 13/07/2023 của Bộ Xây dựng về việc Ban hành Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Bộ Xây dựng giai đoạn 2023 - 2025
|
|
| 270 |
2423/QĐ-UBND |
03/07/2023 |
V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy gạch, ngói Takao tại Cụm công nghiệp Gò Cầy, xã Bình Thành, huyện Tây Sơn
|
|
| 271 |
2422/QĐ-UBND |
03/07/2023 |
V/v phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm xã Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
|
|
| 272 |
2406/QĐ-UBND |
03/07/2023 |
V/v phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Phú Tài, thành phố Quy Nhơn
|
|
| 273 |
04/2023/TT-BXD |
29/06/2023 |
Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/06/2023 của Bộ Xây dựng: Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
|
| 274 |
11803/QĐ-UBND |
28/06/2023 |
phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2, phường Hoài Hảo
|
|
| 275 |
2312/QĐ-UBND |
25/06/2023 |
V/v phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm xã Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
|
|
| 276 |
2268/QĐ-UBND |
21/06/2023 |
Quyết định 2268/QĐ-UBND - 22/06/2023] Ban hành Bộ chỉ số (KPI) giám sát, đo lường quá trình xây dựng và phát triển đô thị thông minh tỉnh Bình Định (phiên bản 1.0)
|
|
| 277 |
35/2023/NĐ-CP |
19/06/2023 |
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
|
| 278 |
5639/QĐ-UBND |
19/06/2023 |
phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500: Đồ án Tuyến kè kết hợp chỉnh trang vị trí phía Nam cầu Huỳnh Tấn Phát (đoạn từ ngã ba Lê Trọng Tấn - Hoàng Cầm đến đường Nguyễn Quảng), phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn
|
|
| 279 |
21/2023/QĐ-UBND |
14/06/2023 |
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày14/05/2023 Ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và mồ mả trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2023
|
|
| 280 |
10795/QĐ-UBND |
14/06/2023 |
phê duyệt Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư - dịch vụ Bồng Sơn
|
|
| 281 |
2085/QĐ-UBND |
11/06/2023 |
Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Xưởng sản xuất bàn ghế đan mây tại xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn
|
|
| 282 |
2086/QĐ-UBND - 12/06/2023 |
11/06/2023 |
Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu nuôi trồng và nhân giống đông trùng hạ thảo, nấm linh chi và các loại nấm quý hiếm, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn
|
|
| 283 |
5395/QĐ-UBND |
11/06/2023 |
phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 CT: Khu tái định cư phía Đông chùa Bình An, P.Nhơn Bình (phần mở rộng)
|
|
| 284 |
2047/QĐ-UBND |
08/06/2023 |
V/v phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy gạch, ngói Takao tại Cụm công nghiệp Gò Cầy, xã Bình Thành, huyện Tây Sơn
|
|
| 285 |
2037/QĐ-UBND |
06/06/2023 |
V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy sản xuất gạch ốp lát granite tại Cụm công nghiệp Bình Nghi
|
|
| 286 |
1996/QĐ-UBND |
06/06/2023 |
V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh
|
|
| 287 |
3654//UBND-KT |
06/06/2023 |
Công bố 3654//UBND-KT ngày 07/6/2023 về Công bố Đơn giá nhân công xây dựng tỉnh Bình Định năm 2023
|
|
| 288 |
3655/UBND-KT |
06/06/2023 |
Công bố 3655/UBND-KT ngày 07/6/2023 Công bố Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bình Định năm 2023
|
|
| 289 |
2001/QĐ-UBND |
06/06/2023 |
Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu kho bãi, dịch vụ, logistics (KB-DV 04) tại lô KB-DV 04, Quốc lộ 19 mới, xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước
|
|
| 290 |
1933/QĐ-UBND |
31/05/2023 |
V/v phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Khu đô thị - Du lịch - Văn hoá - Thể thao hồ Phú Hoà, thành phố Quy Nhơn
|
|
| 291 |
2245/BXD-KTXD |
31/05/2023 |
Công văn 2245/BXD-KTXD ngày 01/6/2023 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn áp dụng định mức công tác vận chuyển đất bằng ô to tự đổ
|
|
| 292 |
1928/QĐ-UBND |
31/05/2023 |
Phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Bãi chôn lấp chất thải rắn Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn
|
|
| 293 |
1587/QĐ-UBND |
26/05/2023 |
Quyết định 1587/QĐ-UBND ngày 31/03/2023] v/v phê duyệt Đồ án QHCT tỷ lệ 1/500 Không gian du lịch biển Bãi Trước xã Nhơn Châu
|
|
| 294 |
5869/QĐ-UBND |
26/05/2023 |
Quyết định 5869/QĐ-UBND ngày 19/04/2023] Về việc phê duyệt nhiệm vụ QHCTXD tỷ lệ 1/500 Khu dân cư khu phố 2, phường Tam Quan
|
|
| 295 |
19/QĐ-UBND |
26/05/2023 |
Quyết định 19/QĐ-UBND ngày 04/01/2023] giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và giải pháp chủ yếu, nhiệm vụ cụ thể thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 trên địa bàn tỉnh
|
|
| 296 |
177/TB-UBND |
25/05/2023 |
Thông báo số 177/TB-UBND ngày 26/05/2023 Thông báo ý kiến kết luận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phạm Anh Tuấn tại cuộc họp bàn giải pháp nâng cao kết quả các chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của tỉnh
|
|
| 297 |
1865/QĐ-UBND |
25/05/2023 |
điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trạm dừng nghỉ và siêu thị Bồng Sơn, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn
|
|
| 298 |
1811/QĐ-UBND |
23/05/2023 |
Phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm số 2 (2-1), Khu du lịch biển Nhơn Lý - Cát Tiến, Khu kinh tế Nhơn Hội
|
|
| 299 |
1808/QĐ-UBND |
23/05/2023 |
Phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm số 2 (2-2), Khu du lịch biển Nhơn Lý - Cát Tiến, Khu kinh tế Nhơn Hội
|
|
| 300 |
57/QĐ-BCĐCCHC |
22/05/2023 |
Quyết định số 57/QĐ-BCĐCCHC ngày 23/05/2023] Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh Bình Định
|
|