Thông tin điều kiện của nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai đối với 45 căn nhà ở thuộc dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc, phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai
Chủ nhật - 01/02/2026 22:11
Ngày 19/01/2026, Công ty cổ phần Đầu tư VCN có Văn bản số 24/CV-QLDA về việc thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc – Khu nhà liên kế, biệt thự, phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai (45 căn), với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN DỰ ÁN
1. Tên dự án: Khu dân cư Phú Mỹ Lộc – Khu nhà ở liên kế, biệt thự.
2. Địa chỉ xây dựng: phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai.
3. Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư VCN.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4200644489 đăng ký lần đầu ngày 05/5/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 16 ngày 20/5/2024 do Phòng đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa cấp.
- Đại diện: Ông Nguyễn Khánh Toàn
- Chức vụ: Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc
- Địa chỉ trụ sở: Tòa nhà VCN Tower, số 2 Tố Hữu, Khu đô thị VCN, phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
4. Tiến độ thực hiện dự án: từ Quý II/2018 đến Quý II/2026 (theo Quyết định số 122/QĐ-UBND ngày 11/1/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc của Công ty Cổ phần Đầu tư TCV đầu tư tại phường Tam Quan, thị xã Hoài Nhơn).
5. Quy mô dự án:
5.1. Tổng quy mô diện tích dự án:
Theo Quyết định số 310/QĐ-UBND ngày 26/1/2022 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Phú Mỹ Lộc, phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
| STT |
Loại đất |
Diện tích (m2) |
Tỷ lệ (%) |
| 1 |
Đất ở |
55.155,41 (gồm 449 lô đất ở biệt thự, đất ở liền kề) |
42,54 |
| 2 |
Đất công cộng |
3.484,79 |
2,69 |
| 3 |
Đất công viên cây xanh |
11.910,51 |
9,21 |
| 4 |
Đất bể xử lý nước thải |
163,4 |
0,13 |
| 5 |
Đất trạm biến áp |
8,0 |
0,01 |
| 6 |
Đất chỉnh trang |
1.859,43 |
1,40 |
| 7 |
Đất giao thông, HTKT |
57.041,46 |
44,00 |
| Tổng diện tích quy hoạch |
129.653,00 |
100,00 |
Trong đó, 45 căn nhà ở liền kề có quy mô xây dựng cụ thể: Chiều cao xây dựng từ 3 – 4 tầng; mật độ xây dựng từng lô tuân thủ theo QVN 01: 2021/BXD.
5.2. Tổng chi phí thực hiện dự án là: 512.093.000.000 đồng (theo Quyết định số 2079/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận đầu tư dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc).
II. PHÁP LÝ CỦA DỰ ÁN
1. Thông tin pháp lý về hồ sơ thủ tục đầu tư của dự án:
- Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 26/4/2018 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án: Khu dân cư Phú Mỹ Lộc, thị trấn Tam Quan, huyện Hoài Nhơn;
- Quyết định số 2079/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận đầu tư dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc, thị trấn Tam Quan, huyện Hoài Nhơn;
- Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 04/1/2023 của UBND tỉnh Bình Định về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc, phường Tam Quan, thị xã Hoài Nhơn;
- Quyết định số 122/QĐ-UBND ngày 11/01/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc, phường Tam Quan, thị xã Hoài Nhơn;
- Quyết định số 882/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh Nhà đầu tư dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc, phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai;
2. Thông tin pháp lý về hồ sơ quy hoạch, thiết kế, xây dựng của Dự án:
- Quyết định số 3029/QĐ-UBND ngày 07/9/2018 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Phú Mỹ Lộc, thị trấn Tam Quan, huyện Hoài Nhơn;
- Quyết định số 310/QĐ-UBND ngày 26/1/2022 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Phú Mỹ Lộc, phường Tam Quan, thị xã Hoài Nhơn;
- Văn bản số 122/SXD-QLN&PTĐTTĐ ngày 09/8/2024 của Sở Xây dựng Bình Định về việc thông báo kết quả thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hạng mục: Nhà ở liền kề, nhà ở biệt thự (400 căn tương ứng 16 mẫu, trong đó: số căn điều chỉnh 33 căn; số căn thẩm định mới 367 căn), thuộc dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc;
- Quyết định số 47/QĐ-HĐQTTCV ngày 16/8/2024 của Công ty cổ phần Đầu tư TCV về việc phê duyệt dự án (điều chỉnh, bổ sung) hạng mục Nhà ở liền kề, nhà ở biệt thự dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc;
- Quyết định số 226D/QĐ-VCN ngày 02/8/2025 của Công ty CP Đầu tư VCN về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình: Nhà ở liền kề, nhà ở biệt thự (45 căn) dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc – Khu nhà ở liên kế, biệt thự.
3. Thông tin về đất đai của dự án:
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất số AA01320830, số vào sổ cấp Giấy chứng nhận VP1270 cấp ngày 23/9/2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Gia Lai cấp.
4. Thông báo khởi công: Thông báo số 227A/TB-QLDA ngày 04/08/2025 của Công ty cổ phần Đầu tư VCN về việc thông báo khởi công xây dựng công trình.
5. Thông tin về nghiệm thu hạ tầng kỹ thuật của dự án:
- Biên bản nghiệm thu kỹ thuật (giai đoạn 1) ngày 02/11/2023 thi công xây dựng công trình, dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc; hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật;
- Văn bản số 2059/NT-PCCC ngày 13/12/2023 của Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH – Công an tỉnh Bình Định về việc nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy, Hệ thống cấp nước PCCC thuộc hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phú Mỹ Lộc (13 trụ nước chữa cháy);
- Thông báo số 1052/TB-SXD ngày 26/12/2023 của Sở Xây dựng tỉnh Bình Định thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình: hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc, hạng mục đường giao thông.
III. THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC BÁN, CHO THUÊ MUA
| Stt |
Ký hiệu lô đất |
Số lô |
Loại nhà ở |
S lô đất (m2) |
S xây dựng T1 (m2) |
Mật độ xây dựng (%) |
Chiều cao (m) |
Số tầng |
Khoảng lùi (m) |
| 1 |
A1-2; A2-5,6,8,9 |
5 |
Nhà ở biệt thự |
204,00 |
141,1 |
69,2 |
13,15 |
3,0 |
1,5-3,0 |
| 2 |
B3-1,8 |
2 |
Nhà ở liền kề |
116,26 |
100,8 |
86,7 |
16,85 |
4,0 |
0,5-2,0 |
| 3 |
B3-22 |
1 |
Nhà ở liền kề |
102,92 |
92,0 |
89,4 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 4 |
B3-23; B10-2 |
2 |
Nhà ở liền kề |
93,43 |
84,1 |
90,0 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 5 |
B3-24; B10-3 |
2 |
Nhà ở liền kề |
98,84 |
89,0 |
90,0 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 6 |
B9-18,19; B10-18,20 |
4 |
Nhà ở liền kề |
105,00 |
93,5 |
89,0 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 7 |
B9-20 |
1 |
Nhà ở liền kề |
109,95 |
96,6 |
88,0 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 8 |
B9-21,22,25 |
3 |
Nhà ở liền kề |
122,40 |
104,8 |
85,6 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 9 |
B9-31 |
1 |
Nhà ở liền kề |
106,02 |
94,1 |
88,8 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 10 |
B9-32 |
1 |
Nhà ở liền kề |
111,44 |
97,7 |
87,7 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 11 |
B9-34 |
1 |
Nhà ở liền kề |
126,69 |
107,3 |
84,7 |
12,05 |
3,0 |
1,4-1,5 |
| 12 |
B10-1 |
1 |
Nhà ở liền kề |
92,78 |
83,5 |
90,0 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 13 |
B10-17; B11-18 |
2 |
Nhà ở liền kề |
109,96 |
96,6 |
88,0 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 14 |
B10-21; B11-24 |
2 |
Nhà ở liền kề |
122,56 |
104,8 |
85,5 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 15 |
B10-22,23,24,25,30 |
5 |
Nhà ở liền kề |
126,00 |
106,8 |
84,8 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 16 |
B11-9,10,11,12,13,14 |
6 |
Nhà ở liền kề |
122,4 |
104,8 |
85,6 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 17 |
B11-17 |
1 |
Nhà ở liền kề |
110,16 |
96,9 |
88,0 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| 18 |
B11-19,20,21,22,23 |
5 |
Nhà ở liền kề |
126,00 |
106,8 |
84,8 |
12,05 |
3,0 |
1,5 |
| Tổng cộng |
45 |
|
|
|
|
|
|
|