Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm dịch vụ kho vận logistics tại Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước

Thứ tư - 21/05/2025 14:51
Ngày 14/5/2025, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 1623/QĐ-UBND về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm dịch vụ kho vận logistics tại Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước
Hình ảnh minh họa
Hình ảnh minh họa
1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm dịch vụ kho vận logistics tại Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước.
2. Vị trí và ranh giới quy hoạch xây dựng: Vị trí quy hoạch thuộc xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước; có giới cận như sau:
- Phía Bắc giáp:     Đường quy hoạch lộ giới 18m;
- Phía Nam giáp:    Hành lang tuyến điện 110kV;
- Phía Đông giáp:   Đường gom dọc Quốc lộ 19 mới;
- Phía Tây giáp:     Đường quy hoạch lộ giới 18m.
Quy mô diện tích lập quy hoạch khoảng: 84.740,2m2.
3. Tính chất và mục tiêu quy hoạch xây dựng:
- Quy hoạch xây dựng khu kho bãi, dịch vụ, logistics; Cụ thể hóa đồ án quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Quỹ đất dọc Quốc lộ 19 (mới), đoạn từ thành phố Quy Nhơn đến huyện Tuy Phước.
- Làm cơ sở cho việc quản lý xây dựng theo quy hoạch và thực hiện các bước đầu tư xây dựng tiếp theo theo quy định.
4. Cơ cấu sử dụng đất:
Bảng cơ cấu sử dụng đất toàn khu
STT Chức năng sử dụng đất Diện tích (m2) Tỷ lệ (%)
I Trung tâm dịch vụ kho vận logistics 80.442 100
1 Đất xây dựng công trình 32.359 40,23
2 Đất cây xanh, mặt nước 9.757,7 12,13
3 Đất sân bãi 11.191,6 13,91
4 Đất giao thông và HTKT 27.133,7 33,73
II Đất HTKT dùng chung ngoài ranh giới quy hoạch trung tâm 4.298,2  
Tổng diện tích lập quy hoạch 84.740,2  
a) Giai đoạn 1:
- Quy mô diện tích: 57.362,6m2.
- Chức năng: Xây dựng các cụm công trình kho dịch vụ phục vụ logistics và các công trình phụ trợ.
- Quy hoạch sử dụng đất:
STT Chức năng sử dụng đất Diện tích (m2) Tỷ lệ (%)
1 Đất xây dựng công trình 28.044 48,89
2 Đất cây xanh, mặt nước 5.512,8 9,61
3 Đất sân bãi 4.239,2 7,39
4 Đất giao thông và HTKT 19.566,6 34,11
  Diện tích quy hoạch 57.362,6  
- Các chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc:
+ Mật độ xây dựng tối đa 48,89%.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 01 tầng.
b) Giai đoạn 2:
- Quy mô diện tích: 27.377,6m2.
- Chức năng: Xây dựng các hạng mục chính như: Cụm các công trình dịch vụ văn phòng, kho bãi và các công trình phụ trợ khác.
- Quy hoạch sử dụng đất:
STT Chức năng sử dụng đất Diện tích (m2) Tỷ lệ (%)
I Trung tâm dịch vụ kho vận logistics 23.079,4 100,0
1 Đất xây dựng công trình 4.315 18,7
2 Đất cây xanh, mặt nước 4.244,9 18,39
3 Đất sân bãi 6.952,5 30,12
4 Đất giao thông và HTKT 7.567,1 32,79
II Đất HTKT dùng chung ngoài ranh giới quy hoạch trung tâm 4.298,2  
  Diện tích quy hoạch 27.377,6  
- Các chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc:
+ Mật độ xây dựng tối đa: 18,70%.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
5. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
a) San nền: Cao độ san nền thấp nhất: +6.0m. Cao độ san nền cao nhất: +7.4m. Hướng dốc san nền chính về phía Đông Nam của khu quy hoạch.
b) Giao thông: Giai đoạn 1 bố trí lối ra vào tại điểm phía Bắc đấu nối với tuyến đường gom lộ giới 18m ra Quốc lộ 19 mới ; Giai đoạn 2 bố trí lối ra vào tại điểm phía Đông đấu nối với tuyến đường gom lộ giới 18m ra Quốc lộ 19 mới. Quy hoạch các tuyến đường nội bộ lộ giới từ 7m -24m kết nối các khu chức năng.
c) Thoát nước mặt: Hệ thống thoát nước mưa trong khu quy hoạch được thiết kế tự chảy và thoát nước riêng với hệ thống thoát nước thải. Dọc theo tuyến đường bố trí các tuyến cống để thu gom nước mưa tự chảy về phía Đông Nam xả ra tuyến mương hiện trạng.
d) Cấp nước:
- Đấu nối với đường ống cấp nước dọc đường Quốc lộ 19 mới. Tổng nhu cầu dùng nước khoảng 324m³/ngày.đêm.
- Cấp nước chữa cháy: Đường ống cấp nước chữa cháy thiết kế riêng với đường ống cấp nước sinh hoạt. Họng cứu hỏa bố trí nổi dọc theo các tuyến đường, tuân thủ theo các quy định về phòng cháy chữa cháy.
đ) Cấp điện: Đấu nối từ lưới điện 22kV hiện trạng phía Đông Bắc khu quy hoạch. Tổng nhu cầu dùng điện khoảng 284kVA; Xây hệ thống cấp điện và chiếu sáng đi ngầm.
e) Vệ sinh môi trường:
- Hệ thống thoát nước thải đi riêng với hệ thống thoát nước mặt, nước thải được thu gom xử lý đảm bảo theo quy định trước khi đấu nối vào hệ thống chung.  Tổng lưu lượng nước thải khoảng 88m³/ngày.đêm.
- Chất thải rắn được thu gom và tập kết, vận chuyển và xử lý theo quy định.

 

Tác giả bài viết: Ban QLDA QHĐT&QHXD

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập18
  • Hôm nay809
  • Tháng hiện tại51,412
  • Tổng lượt truy cập68,319,700
Liên kết Web
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây